28 avril 2014

Ga 15,9-13: Dòng chảy tình yêu giữa Chúa Cha, Đức Giê-su và các môn đệ



Bài viết tiếng Pháp:

Email: josleminhthong@gmail.com
Ngày 28 tháng 04 năm 2014.

Nội dung

Dẫn nhập
1. Bản văn và cấu trúc Ga 15,9-13
     a) Bản văn Ga 15,9-13
     b) Cấu trúc Ga 15,9.10
     c) Cấu trúc Ga 15,12-13
2. Hy sinh mạng sống mình vì tình yêu
3. Yêu như (kathôs) Đức Giê-su đã yêu (15,12)
4. Dòng chảy tình yêu
Kết luận

Jn 15,9-13: La circulation d’amour entre le Père, Jésus et ses disciples



Article en vietnamien:

Email: josleminhthong@gmail.com
Le 28 Avril 2014.

Contenu

Introduction
1. Le texte et la structure de Jn 15,9-13
     a) Le texte de Jn 15,9-13
     b) La structure de Jn 15,9.10
     c) La structure de Jn 15,12-13
2. Déposer sa vie par amour (15,13)
3. Aimer comme (kathôs) Jésus a aimé (15,12)
4. La circulation d’amour
Conclusion

21 avril 2014

Ba điều răn yêu thương trong Kinh Thánh



Bài viết tiếng Pháp:

Email: josleminhthong@gmail.com
Ngày 22 tháng 04 năm 2014.

Nội dung

Dẫn nhập
I. Điều răn yêu thương trong Cựu Ước
II. Điều răn yêu thương trong Tin Mừng Nhất Lãm
III. Điều răn yêu thương trong Tin Mừng Gio-an
   1. Điều răn mới, nền tảng đời sống các môn đệ
   2. Điều răn mới so với Cựu Ước
   3. “Điều răn mới” là “điều răn cũ” trong thư Gio-an
   4. Điều răn của Đức Giê-su
   5. Cách thức yêu thương trong điều răn mới
Kết luận

Trois commandements d’amour dans la Bible



Article en vietnamien:

Email: josleminhthong@gmail.com
Le 22 Avril 2014.

Contenu

Introduction
I. Le commandement d’amour dans l’AT
II. Le commandement d’amour dans les Synoptiques
III. Le commandement d’amour dans l’Évangile de Jean
   1. Le commandement nouveau,
       le fondement de la vie des disciples
   2. Le commandement nouveau par rapport à l’AT
   3. “Le commandement nouveau” est
       “le commandement ancien” dans les épîtres de Jean
   4. Le commandement de Jésus
   5. La manière d’aimer dans le commandement nouveau
Conclusion

11 avril 2014

Đề tài tình yêu và tình bạn trong Tin Mừng Gio-an



Bài viết tiếng Pháp:

Email: josleminhthong@gmail.com
Ngày 12 tháng 04 năm 2014.

Nội dung

I. Dẫn nhập
II. Từ ngữ
    1. Danh từ “agapê” (tình yêu), 7 lần
    2. Động từ “agapaô” (yêu mến), 37 lần
    3. Danh từ “philos” (bạn hữu), 6 lần
    4. Động từ “phileô” (thương mến), 13 lần
III. Động từ “agapaô” (yêu mến) và “phileô” (thương mến)
IV. Tình yêu nẩy sinh sự sống
    1. Thiên Chúa yêu mến thế gian nhân loại (1 lần: 3,16)
    2. Chúa Cha yêu mến Đức Giê-su (8 lần)
    3. Đức Giê-su yêu mến Chúa Cha (2 lần: 14,31; 15,10)
    4. Đức Giê-su yêu mến các môn đệ (10 lần)
    5. Chúa Cha yêu mến các môn đệ (4 lần) 
    6. Các môn đệ yêu mến Đức Giê-su (8 lần)
    7. Phê-rô thương mến Đức Giê-su (7 lần)
    8. Đức Giê-su yêu mến Mác-ta, Ma-ri-a, La-da-rô (4 lần)
    9. Người môn đệ Đức Giê-su yêu mến (5 lần)
   10. Các môn đệ yêu mến nhau (5 lần)
V. Tình yêu dẫn đến sự hư mất
    1. Yêu mến bóng tối (1 lần: 3,19)
    2. Yêu mến vinh quang con người (1 lần: 12,43)
    3. Yêu mạng sống mình (1 lần: 12,25)
    4. Thế gian yêu thích cái gì của riêng nó (1 lần: 15,19)
VI. Không yêu mến, không có tình yêu
    1. Không yêu mến Đức Giê-su (2 lần: 8,42; 13,24)
    2. Không có tình yêu Thiên Chúa nơi mình (1 lần: 5,42)
VII. Bạn hữu
    1. Bạn hữu của Đức Giê-su (4 lần)
    2. Gio-an Tẩy Giả là bạn của chú rể (1 lần: 3,29)
    3. Bạn của Xê-da (1 lần: 19,12)
VIII. Kết luận
   (Xem bảng xếp loại 63 lần đề tài tình yêu)

Le thème de l’amour et de l’amitié dans l’Évangile de Jean



Article en vietnamien:

Email: josleminhthong@gmail.com
Le 12 Avril 2014.

Contenu

I. Introduction
II. Terminologie
    1. Le nom “agapê” (amour), 7 fois
    2. Le verbe “agapaô” (aimer), 37 fois
    3. Le nom “philos” (ami), 6 fois
    4. Le verbe “phileô” (aimer d’amitié), 13 fois
III. Le sens des verbes “agapaô” et “phileô”
IV. L’amour produit la vie
    1. Dieu aime le monde-humanité (1 fois: 3,16)
    2. Le Père aime Jésus (8 fois)
    3. Jésus aime son Père (2 fois: 14,31; 15,10b)
    4. Jésus aime ses disciples (10 fois)
    5. Le Père aime les disciples (4 fois) 
    6. Les disciples aiment Jésus (8 fois)
    7. Simon-Pierre aime Jésus (7 fois)
    8. Jésus aime Marthe, Marie et Lazare (4 fois)
    9. Le disciple que Jésus aimait (5 fois)
   10. Les disciples s’aiment les uns les autres (5 fois)
V. L’amour conduit à la perte
    1. Aimer les ténèbres (1 fois: 3,19)
    2. Aimer la gloire des hommes (1 fois: 12,43)
    3. Aimer sa vie (1 fois: 12,25)
    4. Aimer son bien (1 fois: 15,19)
VI. Ne pas aimer, ne pas avoir de l’amour
    1. Ne pas aimer Jésus (2 fois: 8,42; 13,24)
    2. Ne pas avoir de l’amour de Dieu (1 fois: 5,42)
VII. Les amis
    1. Les amis de Jésus (4 fois)
    2. Jean le Baptiste, l’ami de l’époux (1 fois: 3,29)
    3. L’ami de César (1 fois: 19,12)
VIII. Conclusion
  (Voir le classement des 63 occurrences du thème de l’amour)